Dây curoa bản FM là dòng dây đai truyền động hình thang có khía ở mặt trong, thường được sử dụng trong các hệ thống máy móc công suất nhỏ và vừa. Với tiết diện tham khảo rộng 9,5 mm, cao 8 mm cùng nhiều mã chiều dài, dây FM có thể đáp ứng nhu cầu truyền động của máy bơm nước, quạt, máy chế biến thực phẩm và một số thiết bị cơ khí. Thiết kế có khía giúp thân dây linh hoạt hơn khi uốn quanh puly, trong khi lực truyền động vẫn được tạo ra chủ yếu nhờ ma sát giữa hai mặt bên dây và rãnh puly. Trong bài viết này, Minh Sơn sẽ giới thiệu đặc điểm, cấu tạo, thông số kỹ thuật, bảng mã FM15–FM120, ứng dụng và hướng dẫn lựa chọn dây curoa FM phù hợp.
Dây curoa bản FM là gì?
Dây curoa bản FM là loại dây đai hình thang có khía ở mặt trong, thuộc nhóm dây truyền động ma sát. Trong tài liệu tham khảo, FM được mô tả là dây chữ V có một mặt khía, thường được gọi là Raw Edge Cogged V-Belt. Điểm cần phân biệt là các khía này chủ yếu hỗ trợ khả năng uốn của dây, không ăn khớp với răng puly như dây curoa răng đồng bộ (Timing Belt).
Đặc điểm nhận biết dây curoa FM
- Tiết diện hình thang.
- Chiều rộng đỉnh tham khảo khoảng 9,5 mm.
- Chiều cao tham khảo khoảng 8 mm.
- Có các khía ngang ở mặt trong.
- Thân dây thường làm từ cao su kỹ thuật.
- Bên trong có lõi sợi chịu lực.
- Sử dụng puly rãnh V tương thích.
- Mã chiều dài có dạng FM15, FM20, FM40, FM60 hoặc FM120.
Thông số kỹ thuật dây curoa bản FM
| Thông số | Giá trị theo tài liệu tham khảo |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Dây curoa bản FM |
| Ký hiệu | FM |
| Kiểu dây | Dây thang có khía mặt trong |
| Chiều rộng đỉnh | 9,5 mm |
| Chiều cao | 8 mm |
| Góc tiết diện được nêu | 35° |
| Vật liệu thân | Cao su kỹ thuật |
| Lõi chịu lực | Sợi gia cường tùy nhà sản xuất |
| Nguyên lý truyền động | Ma sát |
| Mã chiều dài tham khảo | FM15–FM120 |
| Đơn vị chỉ số mã | Inch |
| Puly | Rãnh V tương thích với tiết diện thực tế |
| Nhiệt độ làm việc | Theo catalogue nhà sản xuất |
Lưu ý: Các giá trị 9,5 × 8 mm và góc 35° được lấy từ tài liệu tham khảo, chưa được xác minh là tiêu chuẩn chung của mọi sản phẩm mang ký hiệu FM. Khi đặt mua cần đối chiếu catalogue hoặc mẫu dây thực tế.
Ưu điểm của dây curoa bản FM
- Khả năng uốn linh hoạt: Thiết kế có khía giúp dây dễ uốn quanh puly hơn so với một số kết cấu dây không khía có cùng vật liệu và kích thước.
- Phù hợp với bộ truyền nhỏ gọn: Tiết diện tương đối nhỏ cho phép sử dụng trong những bộ truyền có không gian lắp đặt hạn chế, nếu đáp ứng yêu cầu thiết kế.
- Truyền động tương đối êm: Vật liệu đàn hồi có thể hấp thụ một phần rung động trong quá trình hoạt động.
- Đa dạng mã chiều dài: Dải mã FM15–FM120 trong tài liệu tham khảo tạo điều kiện đối chiếu nhiều cấu hình khoảng cách trục.
- Thuận tiện kiểm tra và thay thế: Bộ truyền dây thang có kết cấu đơn giản, dễ kiểm tra tình trạng dây, độ căng và rãnh puly.
Ứng dụng của dây curoa bản FM
- Máy bơm nước công suất nhỏ: Dây FM có thể sử dụng trong các bộ truyền máy bơm có tiết diện puly và công suất phù hợp.
- Quạt và thiết bị thông gió: Một số quạt công nghiệp nhẹ và thiết bị thông gió sử dụng dây thang để truyền chuyển động từ động cơ.
- Máy chế biến thực phẩm: Dây FM có thể xuất hiện trong bộ truyền động của các máy chế biến, đóng gói hoặc thiết bị sản xuất nhỏ.
- Máy móc nông nghiệp: Một số máy bơm, máy xay và thiết bị cơ khí nông nghiệp có thể sử dụng dây thang có khía.
- Thiết bị cơ khí và dân dụng: Dây FM có thể được dùng trong một số thiết bị sử dụng puly chữ V tương thích.
Lưu ý: Không nên sử dụng dây FM thay cho dây cam hoặc dây truyền động đồng bộ trên động cơ ô tô, xe máy. Các bộ phận này yêu cầu loại dây và tiêu chuẩn riêng.
Cách đọc mã dây curoa FM
Mã dây thường có dạng: FM40
Trong đó:
- FM: Ký hiệu dòng dây.
- 40: Chỉ số chiều dài theo inch trong hệ mã của tài liệu tham khảo.
Quy đổi: 40 × 25,4 = 1.016 mm
Một số ví dụ:
| Mã dây | Chỉ số inch | Giá trị quy đổi (mm) |
|---|---|---|
| FM15 | 15 | 381 |
| FM20 | 20 | 508 |
| FM30 | 30 | 762 |
| FM40 | 40 | 1.016 |
| FM50 | 50 | 1.270 |
| FM60 | 60 | 1.524 |
| FM80 | 80 | 2.032 |
| FM100 | 100 | 2.540 |
| FM120 | 120 | 3.048 |
Quan trọng: Giá trị quy đổi từ inch sang mm chưa đủ để xác nhận chiều dài trong, chiều dài ngoài hay chiều dài chuẩn của dây. Cần kiểm tra quy ước mã của nhà sản xuất.
Bảng tra kích thước dây curoa FM15–FM120
Bảng dưới đây tổng hợp toàn bộ chỉ số mã FM15–FM120 trong tài liệu tham khảo. Giá trị milimét được tính bằng công thức: Chiều dài quy đổi (mm) = Chỉ số inch × 25,4
| Mã dây | Inch | Giá trị quy đổi (mm) |
|---|---|---|
| FM15 | 15 | 381 |
| FM16 | 16 | 406,4 |
| FM17 | 17 | 431,8 |
| FM18 | 18 | 457,2 |
| FM19 | 19 | 482,6 |
| FM20 | 20 | 508 |
| FM21 | 21 | 533,4 |
| FM22 | 22 | 558,8 |
| FM23 | 23 | 584,2 |
| FM24 | 24 | 609,6 |
| FM25 | 25 | 635 |
| FM26 | 26 | 660,4 |
| FM27 | 27 | 685,8 |
| FM28 | 28 | 711,2 |
| FM29 | 29 | 736,6 |
| FM30 | 30 | 762 |
| FM31 | 31 | 787,4 |
| FM32 | 32 | 812,8 |
| FM33 | 33 | 838,2 |
| FM34 | 34 | 863,6 |
| FM35 | 35 | 889 |
| FM36 | 36 | 914,4 |
| FM37 | 37 | 939,8 |
| FM38 | 38 | 965,2 |
| FM39 | 39 | 990,6 |
| FM40 | 40 | 1.016 |
| FM41 | 41 | 1.041,4 |
| FM42 | 42 | 1.066,8 |
| FM43 | 43 | 1.092,2 |
| FM44 | 44 | 1.117,6 |
| FM45 | 45 | 1.143 |
| FM46 | 46 | 1.168,4 |
| FM47 | 47 | 1.193,8 |
| FM48 | 48 | 1.219,2 |
| FM49 | 49 | 1.244,6 |
| FM50 | 50 | 1.270 |
| FM51 | 51 | 1.295,4 |
| FM52 | 52 | 1.320,8 |
| FM53 | 53 | 1.346,2 |
| FM54 | 54 | 1.371,6 |
| FM55 | 55 | 1.397 |
| FM56 | 56 | 1.422,4 |
| FM57 | 57 | 1.447,8 |
| FM58 | 58 | 1.473,2 |
| FM59 | 59 | 1.498,6 |
| FM60 | 60 | 1.524 |
| FM61 | 61 | 1.549,4 |
| FM62 | 62 | 1.574,8 |
| FM63 | 63 | 1.600,2 |
| FM64 | 64 | 1.625,6 |
| FM65 | 65 | 1.651 |
| FM66 | 66 | 1.676,4 |
| FM67 | 67 | 1.701,8 |
| FM68 | 68 | 1.727,2 |
| FM69 | 69 | 1.752,6 |
| FM70 | 70 | 1.778 |
| FM71 | 71 | 1.803,4 |
| FM72 | 72 | 1.828,8 |
| FM73 | 73 | 1.854,2 |
| FM74 | 74 | 1.879,6 |
| FM75 | 75 | 1.905 |
| FM76 | 76 | 1.930,4 |
| FM77 | 77 | 1.955,8 |
| FM78 | 78 | 1.981,2 |
| FM79 | 79 | 2.006,6 |
| FM80 | 80 | 2.032 |
| FM81 | 81 | 2.057,4 |
| FM82 | 82 | 2.082,8 |
| FM83 | 83 | 2.108,2 |
| FM84 | 84 | 2.133,6 |
| FM85 | 85 | 2.159 |
| FM86 | 86 | 2.184,4 |
| FM87 | 87 | 2.209,8 |
| FM88 | 88 | 2.235,2 |
| FM89 | 89 | 2.260,6 |
| FM90 | 90 | 2.286 |
| FM91 | 91 | 2.311,4 |
| FM92 | 92 | 2.336,8 |
| FM93 | 93 | 2.362,2 |
| FM94 | 94 | 2.387,6 |
| FM95 | 95 | 2.413 |
| FM96 | 96 | 2.438,4 |
| FM97 | 97 | 2.463,8 |
| FM98 | 98 | 2.489,2 |
| FM99 | 99 | 2.514,6 |
| FM100 | 100 | 2.540 |
| FM101 | 101 | 2.565,4 |
| FM102 | 102 | 2.590,8 |
| FM103 | 103 | 2.616,2 |
| FM104 | 104 | 2.641,6 |
| FM105 | 105 | 2.667 |
| FM106 | 106 | 2.692,4 |
| FM107 | 107 | 2.717,8 |
| FM108 | 108 | 2.743,2 |
| FM109 | 109 | 2.768,6 |
| FM110 | 110 | 2.794 |
| FM111 | 111 | 2.819,4 |
| FM112 | 112 | 2.844,8 |
| FM113 | 113 | 2.870,2 |
| FM114 | 114 | 2.895,6 |
| FM115 | 115 | 2.921 |
| FM116 | 116 | 2.946,4 |
| FM117 | 117 | 2.971,8 |
| FM118 | 118 | 2.997,2 |
| FM119 | 119 | 3.022,6 |
| FM120 | 120 | 3.048 |
Hướng dẫn lựa chọn dây curoa FM đúng kỹ thuật
- Xác định mã dây đang sử dụng: Ưu tiên đọc ký hiệu trên dây cũ hoặc tài liệu kỹ thuật của máy.
- Kiểm tra tiết diện: Đối chiếu chiều rộng, chiều cao và hình dạng mặt cắt với puly.
- Xác định chiều dài: Cần phân biệt chiều dài trong, chiều dài ngoài và chiều dài tham chiếu theo quy ước nhà sản xuất.
- Kiểm tra tình trạng puly: Puly không nên bị mòn quá mức, nứt hoặc lệch tâm.
- Xác định công suất và tốc độ: Lựa chọn dây theo công suất động cơ, tốc độ quay và đặc tính tải thực tế.
- Đánh giá môi trường vận hành: Kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm, bụi và khả năng tiếp xúc với dầu hoặc hóa chất.
- Thay đồng bộ khi cần thiết: Với bộ truyền sử dụng nhiều dây song song, cần tuân thủ yêu cầu thay dây đồng bộ để tránh phân bố tải không đều.
Giá dây curoa bản FM tham khảo
Giá dây curoa FM phụ thuộc vào chiều dài, thương hiệu, cấu tạo và số lượng đặt hàng. Mức giá tham khảo như sau
| Nhóm sản phẩm | Giá tham khảo từ nguồn |
|---|---|
| Dây FM kích thước nhỏ đến trung bình | 30.000–60.000đ/sợi |
| Dây FM chiều dài lớn hoặc yêu cầu kỹ thuật cao hơn | 60.000–100.000đ/sợi |
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp mã dây, số lượng và thương hiệu mong muốn.
Mua dây curoa bản FM tại Minh Sơn
Khi tìm mua dây curoa bản FM, khách hàng nên lựa chọn sản phẩm có mã quy cách rõ ràng, phù hợp với puly và điều kiện vận hành. Minh Sơn tiếp nhận nhu cầu trao đổi thông tin về dây curoa công nghiệp và lựa chọn quy cách theo yêu cầu. Để thuận tiện cho việc tư vấn và báo giá, khách hàng nên cung cấp:
- Mã dây FM.
- Hình ảnh dây đang sử dụng.
- Số lượng cần mua.
- Thương hiệu mong muốn.
- Thông số puly nếu chưa xác định được mã dây.
Website: https://minhsonvn.com/
Kết luận
Dây curoa bản FM là dòng dây đai thang có khía mặt trong, phù hợp với nhiều bộ truyền động công suất nhỏ và vừa. Với tiết diện tham khảo 9,5 × 8 mm và dải mã FM15–FM120, dây FM có nhiều lựa chọn chiều dài để đối chiếu theo nhu cầu sử dụng. Để lựa chọn đúng sản phẩm, cần kiểm tra mã dây, tiết diện, puly và yêu cầu công suất của thiết bị. Liên hệ Minh Sơn để trao đổi nhu cầu về dây curoa FM và lựa chọn quy cách phù hợp.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.