Dây curoa 8M là dòng dây đai răng đồng bộ có bước răng danh nghĩa 8 mm, thường được sử dụng trong các bộ truyền động công nghiệp cần truyền mô-men xoắn lớn và duy trì tỷ số truyền ổn định. Với biên dạng răng cong HTD, dây truyền lực thông qua sự ăn khớp giữa răng dây và rãnh puly, hạn chế trượt tương đối trong điều kiện vận hành phù hợp. Nhờ có nhiều lựa chọn về chiều dài và bản rộng, dây curoa HTD 8M có thể được sử dụng trong hệ thống băng tải, máy đóng gói, thiết bị cơ khí và dây chuyền tự động hóa. Trong bài viết này, Minh Sơn sẽ giới thiệu cấu tạo, thông số kỹ thuật, bảng tra kích thước, cách đọc mã và những lưu ý khi lựa chọn dây curoa răng 8M.

Dây curoa 8M là gì?
Dây curoa 8M, còn gọi là dây đai răng 8M hoặc dây curoa HTD 8M, là loại dây truyền động đồng bộ có khoảng cách giữa hai răng liên tiếp bằng 8 mm theo đường bước danh nghĩa. HTD là viết tắt của High Torque Drive, dùng để chỉ biên dạng răng cong được thiết kế cho truyền động đồng bộ. Khác với dây curoa thang truyền lực chủ yếu bằng ma sát, dây curoa răng truyền chuyển động bằng sự ăn khớp hình học giữa dây và puly. Điều này giúp duy trì tỷ số truyền ổn định khi dây, puly và lực căng được lựa chọn đúng kỹ thuật.
Đặc điểm nhận biết dây curoa HTD 8M
- Bước răng danh nghĩa 8 mm.
- Biên dạng răng cong HTD.
- Có nhiều chiều dài bước và chiều rộng.
- Thường sử dụng cao su kỹ thuật kết hợp lõi sợi chịu lực.
- Hoạt động với puly có biên dạng HTD 8M tương thích.
- Phù hợp với nhiều bộ truyền động công nghiệp được thiết kế cho bước răng 8 mm.
Không nên nhầm dây HTD 8M với các hệ răng 8 mm khác nếu chưa kiểm tra biên dạng puly.
Thông số kỹ thuật dây curoa HTD 8M
| Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Dây curoa HTD 8M |
| Loại truyền động | Dây đai răng đồng bộ |
| Bước răng | 8 mm |
| Biên dạng răng | HTD |
| Chiều dày tổng thể | Khoảng 6 mm |
| Chiều cao răng | Khoảng 3,38 mm |
| Chiều rộng răng | Khoảng 5,1 mm |
| Vật liệu thân | Cao su kỹ thuật, tùy dòng |
| Lõi chịu lực | Sợi gia cường, tùy dòng |
| Bản rộng tham khảo | 20, 25, 30, 40, 50 mm |
| Nhiệt độ làm việc | Theo catalogue từng sản phẩm |
| Chiều dài vòng | Theo mã dây |
Lưu ý: Các kích thước trên là giá trị tham khảo từ tài liệu kỹ thuật đầu vào. Khả năng chịu tải, tốc độ làm việc và giới hạn nhiệt độ phải được xác nhận theo sản phẩm thực tế.
Cách đọc mã dây curoa 8M
Mã dây curoa thường thể hiện chiều dài bước, biên dạng răng và chiều rộng danh nghĩa.
Ví dụ: 1200-8M-30
Trong đó:
- 1200: Chiều dài bước danh nghĩa 1200 mm.
- 8M: Bước răng 8 mm, thuộc hệ HTD khi sản phẩm được xác định là HTD.
- 30: Chiều rộng danh nghĩa 30 mm.
Số răng được tính theo công thức: Số răng = Chiều dài bước / 8
Ví dụ: 1200 / 8 = 150 răng.
Một số mã dây tham khảo
| Mã dây | Chiều dài bước | Số răng |
|---|---|---|
| 400-8M | 400 mm | 50 |
| 640-8M | 640 mm | 80 |
| 800-8M | 800 mm | 100 |
| 1000-8M | 1000 mm | 125 |
| 1200-8M | 1200 mm | 150 |
| 1600-8M | 1600 mm | 200 |
| 2000-8M | 2000 mm | 250 |
Bảng tra kích thước dây curoa HTD 8M
Bảng dưới đây tổng hợp các mã dây từ tài liệu tham khảo. Chiều dài được thể hiện theo chiều dài bước danh nghĩa, không phải chu vi trong của dây.
| Mã dây HTD 8M | Số răng | Chiều dài bước (mm) |
|---|---|---|
| 184-8M | 23 | 184 |
| 288-8M | 36 | 288 |
| 320-8M | 40 | 320 |
| 328-8M | 41 | 328 |
| 336-8M | 42 | 336 |
| 368-8M | 46 | 368 |
| 376-8M | 47 | 376 |
| 384-8M | 48 | 384 |
| 400-8M | 50 | 400 |
| 408-8M | 51 | 408 |
| 416-8M | 52 | 416 |
| 424-8M | 53 | 424 |
| 440-8M | 55 | 440 |
| 448-8M | 56 | 448 |
| 472-8M | 59 | 472 |
| 480-8M | 60 | 480 |
| 512-8M | 64 | 512 |
| 520-8M | 65 | 520 |
| 536-8M | 67 | 536 |
| 544-8M | 68 | 544 |
| 560-8M | 70 | 560 |
| 568-8M | 71 | 568 |
| 576-8M | 72 | 576 |
| 584-8M | 73 | 584 |
| 592-8M | 74 | 592 |
| 600-8M | 75 | 600 |
| 608-8M | 76 | 608 |
| 624-8M | 78 | 624 |
| 632-8M | 79 | 632 |
| 640-8M | 80 | 640 |
| 648-8M | 81 | 648 |
| 656-8M | 82 | 656 |
| 680-8M | 85 | 680 |
| 688-8M | 86 | 688 |
| 696-8M | 87 | 696 |
| 712-8M | 89 | 712 |
| 720-8M | 90 | 720 |
| 728-8M | 91 | 728 |
| 736-8M | 92 | 736 |
| 760-8M | 95 | 760 |
| 776-8M | 97 | 776 |
| 784-8M | 98 | 784 |
| 792-8M | 99 | 792 |
| 800-8M | 100 | 800 |
| 816-8M | 102 | 816 |
| 824-8M | 103 | 824 |
| 840-8M | 105 | 840 |
| 848-8M | 106 | 848 |
| 856-8M | 107 | 856 |
| 864-8M | 108 | 864 |
| 872-8M | 109 | 872 |
| 880-8M | 110 | 880 |
| 896-8M | 112 | 896 |
| 912-8M | 114 | 912 |
| 920-8M | 115 | 920 |
| 928-8M | 116 | 928 |
| 936-8M | 117 | 936 |
| 944-8M | 118 | 944 |
| 952-8M | 119 | 952 |
| 960-8M | 120 | 960 |
| 968-8M | 121 | 968 |
| 976-8M | 122 | 976 |
| 1000-8M | 125 | 1000 |
| 1016-8M | 127 | 1016 |
| 1024-8M | 128 | 1024 |
| 1040-8M | 130 | 1040 |
| 1056-8M | 132 | 1056 |
| 1064-8M | 133 | 1064 |
| 1080-8M | 135 | 1080 |
| 1104-8M | 138 | 1104 |
| 1112-8M | 139 | 1112 |
| 1120-8M | 140 | 1120 |
| 1128-8M | 141 | 1128 |
| 1136-8M | 142 | 1136 |
| 1152-8M | 144 | 1152 |
| 1160-8M | 145 | 1160 |
| 1168-8M | 146 | 1168 |
| 1184-8M | 148 | 1184 |
| 1192-8M | 149 | 1192 |
| 1200-8M | 150 | 1200 |
| 1208-8M | 151 | 1208 |
| 1216-8M | 152 | 1216 |
| 1224-8M | 153 | 1224 |
| 1240-8M | 155 | 1240 |
| 1248-8M | 156 | 1248 |
| 1256-8M | 157 | 1256 |
| 1264-8M | 158 | 1264 |
| 1272-8M | 159 | 1272 |
| 1280-8M | 160 | 1280 |
| 1304-8M | 163 | 1304 |
| 1312-8M | 164 | 1312 |
| 1320-8M | 165 | 1320 |
| 1328-8M | 166 | 1328 |
| 1344-8M | 168 | 1344 |
| 1352-8M | 169 | 1352 |
| 1360-8M | 170 | 1360 |
| 1376-8M | 172 | 1376 |
| 1392-8M | 174 | 1392 |
| 1400-8M | 175 | 1400 |
| 1416-8M | 177 | 1416 |
| 1424-8M | 178 | 1424 |
| 1432-8M | 179 | 1432 |
| 1440-8M | 180 | 1440 |
| 1456-8M | 182 | 1456 |
| 1464-8M | 183 | 1464 |
| 1480-8M | 185 | 1480 |
| 1512-8M | 189 | 1512 |
| 1520-8M | 190 | 1520 |
| 1536-8M | 192 | 1536 |
| 1552-8M | 194 | 1552 |
| 1560-8M | 195 | 1560 |
| 1576-8M | 197 | 1576 |
| 1600-8M | 200 | 1600 |
| 1640-8M | 205 | 1640 |
| 1648-8M | 206 | 1648 |
| 1680-8M | 210 | 1680 |
| 1696-8M | 212 | 1696 |
| 1728-8M | 216 | 1728 |
| 1760-8M | 220 | 1760 |
| 1784-8M | 223 | 1784 |
| 1792-8M | 224 | 1792 |
| 1800-8M | 225 | 1800 |
| 1856-8M | 232 | 1856 |
| 1896-8M | 237 | 1896 |
| 1904-8M | 238 | 1904 |
| 1920-8M | 240 | 1920 |
| 1936-8M | 242 | 1936 |
| 1952-8M | 244 | 1952 |
| 2000-8M | 250 | 2000 |
| 2080-8M | 260 | 2080 |
| 2096-8M | 262 | 2096 |
| 2104-8M | 263 | 2104 |
| 2136-8M | 267 | 2136 |
| 2160-8M | 270 | 2160 |
| 2208-8M | 276 | 2208 |
| 2240-8M | 280 | 2240 |
| 2248-8M | 281 | 2248 |
| 2304-8M | 288 | 2304 |
| 2328-8M | 291 | 2328 |
| 2392-8M | 299 | 2392 |
| 2400-8M | 300 | 2400 |
| 2504-8M | 313 | 2504 |
| 2584-8M | 323 | 2584 |
| 2600-8M | 325 | 2600 |
| 2656-8M | 332 | 2656 |
| 2736-8M | 342 | 2736 |
| 2800-8M | 350 | 2800 |
| 3048-8M | 381 | 3048 |
| 3120-8M | 390 | 3120 |
| 3168-8M | 396 | 3168 |
| 3200-8M | 400 | 3200 |
| 3280-8M | 410 | 3280 |
| 3400-8M | 425 | 3400 |
| 3600-8M | 450 | 3600 |
| 3720-8M | 465 | 3720 |
| 3824-8M | 478 | 3824 |
| 3864-8M | 483 | 3864 |
| 4000-8M | 500 | 4000 |
| 4200-8M | 525 | 4200 |
| 4400-8M | 550 | 4400 |
| 5120-8M | 640 | 5120 |
| 5600-8M | 700 | 5600 |
| 5960-8M | 745 | 5960 |
| 6600-8M | 825 | 6600 |
| 6880-8M | 860 | 6880 |
Ưu điểm của dây curoa HTD 8M
- Khả năng truyền mô-men xoắn: Biên dạng răng HTD 8M phù hợp với những hệ truyền động được thiết kế cho tải trung bình đến lớn. Khả năng truyền tải thực tế phụ thuộc vào chiều rộng dây, đường kính puly, tốc độ, số răng ăn khớp và thông số nhà sản xuất.
- Truyền động đồng bộ: Cơ chế ăn khớp giúp duy trì tỷ số truyền giữa các trục trong điều kiện vận hành đúng kỹ thuật.
- Hạn chế trượt tương đối: Dây truyền lực bằng răng thay vì chỉ dựa vào ma sát. Điều này giúp hạn chế trượt tương đối giữa dây và puly.
- Vận hành tương đối êm: Vật liệu đàn hồi có thể giúp giảm rung và tiếng ồn so với một số cơ cấu truyền động kim loại. Mức độ ồn thực tế còn phụ thuộc vào tốc độ và điều kiện lắp đặt.
- Nhiều lựa chọn kích thước: Dây HTD 8M có nhiều chiều dài vòng và bản rộng, thuận tiện cho các cấu hình máy khác nhau.
Ứng dụng dây curoa 8M trong công nghiệp
- Hệ thống băng tải: Dây curoa 8M được sử dụng trong những cơ cấu truyền động băng tải phù hợp với tải và tốc độ thiết kế.
- Máy đóng gói tự động: Dây có thể hỗ trợ truyền động đồng bộ giữa các trục và cơ cấu chuyển động trong máy đóng gói.
- Máy gia công cơ khí: Một số máy ép, máy gia công hoặc thiết bị cơ khí sử dụng dây răng trong bộ truyền động.
- Máy chế biến gỗ: Dây curoa răng có thể được sử dụng trong một số cơ cấu truyền động của máy cưa, máy bào và thiết bị chế biến gỗ.
- Máy chế biến nhựa và cao su: Dây đai răng được ứng dụng trong những bộ truyền động phù hợp với đặc tính tải và điều kiện vận hành.
- Thiết bị tự động hóa: Dây HTD 8M có thể phục vụ cơ cấu đồng bộ chuyển động trong dây chuyền lắp ráp và phân loại sản phẩm.

Giá dây curoa 8M phụ thuộc vào yếu tố nào?
Giá dây curoa HTD 8M phụ thuộc vào nhiều yếu tố như chiều dài bước, bản rộng, thương hiệu, vật liệu và số lượng đặt hàng.
Ví dụ các mã quy cách:
- 800-8M-20
- 1200-8M-30
- 1600-8M-40
- 2000-8M-50
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp mã dây và số lượng cần sử dụng.
Mua dây curoa 8M ở đâu?
Khách hàng có nhu cầu tìm hiểu dây curoa HTD 8M có thể liên hệ Minh Sơn để trao đổi thông số kỹ thuật và yêu cầu sử dụng. Thông tin nên chuẩn bị gồm mã dây, chiều rộng, số lượng, thương hiệu mong muốn và điều kiện làm việc.
Website: https://minhsonvn.com/
Kết luận
Dây curoa 8M (HTD 8M) là dòng dây đai răng đồng bộ có bước răng 8 mm, phù hợp với nhiều bộ truyền động công nghiệp. Việc lựa chọn đúng biên dạng, chiều dài bước, bản rộng và puly tương thích là yếu tố quan trọng để duy trì hiệu quả vận hành. Liên hệ Minh Sơn để trao đổi nhu cầu về dây curoa HTD 8M và tìm hiểu quy cách phù hợp.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.